One Gate One Gate

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN TỈNH THÁI NGUYÊN

Từ ngày Đến ngày
STT Cơ quan Văn bản đến Văn bản đi
Nhận trực tiếp Văn bản liên thông Văn bản liên thông đã tiếp nhận Văn bản đi Văn bản đi liên thông
1 UBND huyện Phú Lương
2 --UBND xã Sơn Cẩm 0 21 0 0 0
3 --UBND xã Cổ Lũng 1584 1608 1572 124 67
4 --UBND Thị Trấn Đu 1478 1637 1471 336 163
5 --UBND xã Yên Ninh 1476 1629 1475 186 173
6 --UBND xã Phấn Mễ 1585 1597 1504 521 248
7 --UBND xã Vô Tranh 1406 1598 1376 469 33
8 --Thị Trấn Giang Tiên 1395 1513 1381 153 75
9 --UBND xã Động Đạt 1636 1682 1575 644 185
10 --UBND xã Phủ Lý 1469 1574 1450 457 209
11 --UBND xã Yên Trạch 1473 1559 1463 553 105
12 --UBND xã Hợp Thành 1449 1539 1440 68 59
13 --UBND xã Ôn Lương 1444 1521 1437 544 360
14 --UBND xã Yên Lạc 1609 1657 1541 496 122
15 --UBND xã Phú Đô 2558 1612 1450 576 235
16 --UBND xã Tức Tranh 1510 1632 1489 63 51
17 --UBND xã Yên Đổ 1491 1578 1466 418 165
18 UBND thành phố Sông Công 0 0 0 0 0
19 --UBND phường Thắng Lợi 1229 1323 1209 732 357
20 --UBND phường Mỏ Chè 1094 1239 1095 265 109
21 --UBND phường Lương Sơn 1218 1295 1218 511 80
22 --UBND xã Tân Quang 1273 1421 1252 463 164
23 --UBND xã Vinh Sơn 0 923 0 0 0
24 --UBND xã Bình Sơn 1119 1255 1126 793 280
25 --UBND xã Bá Xuyên 1117 1220 1126 363 197
26 --UBND phường Châu Sơn 1167 1298 1160 487 310
27 --UBND phường Bách Quang 1284 1392 1278 509 336
28 --UBND phường Cải Đan 1160 1259 1160 379 269
29 --UBND phường Phố Cò 1171 1231 1145 644 379
30 UBND huyện Đại Từ
31 --UBND thị trấn Hùng Sơn 1903 2056 1878 174 157
32 --UBND xã Cù Vân 1343 1568 1337 458 54
33 --UBND xã Văn Yên 1527 1645 1544 118 87
34 --UBND thị trấn Quân Chu 1314 1405 1369 86 75
35 --UBND xã An Khánh 1576 1616 1573 151 148
36 --UBND xã Bản Ngoại 1476 1650 1464 118 46
37 --UBND xã Bình Thuận 1449 1564 1445 176 15
38 --UBND xã Cát Nê 1396 1513 1394 111 91
39 --UBND xã Đức Lương 1374 1503 1372 87 82
40 --UBND xã Hà Thượng 1545 1656 1540 608 80
41 --UBND xã Hoàng Nông 1472 1503 1465 151 127
42 --UBND xã Khôi Kỳ 1486 1580 1477 91 59
43 --UBND xã Ký Phú 1529 1631 1588 82 59
44 --UBND xã La Bằng 1480 1511 1473 277 197
45 --UBND xã Lục Ba 1491 1578 1576 74 73
46 --UBND xã Minh Tiến 1450 1531 1500 101 98
47 --UBND xã Mỹ Yên 1425 1524 1411 6 3
48 --UBND xã Na Mao 1423 1518 1417 119 88
49 --UBND xã Phú Cường 1500 1588 1493 57 50
50 --UBND xã Phú Lạc 1462 1574 1468 527 125
51 --UBND xã Phú Thịnh 1412 1473 1404 146 80
52 --UBND xã Phú Xuyên 1473 1566 1507 40 40
53 --UBND xã Phúc Lương 1409 1502 1408 59 50
54 --UBND xã Phục Linh 1501 1589 1494 76 68
55 --UBND xã Quân Chu 1466 1505 1459 612 332
56 --UBND xã Tân Linh 1454 1554 1453 58 55
57 --UBND xã Tân Thái 1473 1575 1487 25 23
58 --UBND xã Tiên Hội 1562 1668 1580 379 214
59 --UBND xã Vạn Thọ 1364 1435 1376 147 100
60 --UBND xã Yên Lãng 1542 1663 1534 208 134
61 UBND thị xã Phổ Yên 0 0 0 0 0
62 --UBND phường Ba Hàng 1243 1271 1127 644 333
63 --UBND phường Bắc Sơn 1092 1162 1080 251 113
64 --UBND phường Bãi Bông 1099 1122 995 511 229
65 --UBND phường Đồng Tiến 1152 1215 1144 558 244
66 --UBND xã Đắc Sơn 1169 1192 1115 714 209
67 --UBND xã Đông Cao 1066 1219 1049 70 60
68 --UBND xã Nam Tiến 1055 1193 1051 142 96
69 --UBND xã Vạn Phái 1143 1185 1091 492 157
70 --UBND xã Trung Thành 1115 1222 1151 234 43
71 --UBND xã Hồng Tiến 1214 1329 1192 178 114
72 --UBND xã Minh Đức 1005 1267 1000 38 31
73 --UBND xã Phúc Tân 1120 1169 1116 206 50
74 --UBND xã Phúc Thuận 1236 1253 1152 397 77
75 --UBND xã Tân Hương 1156 1215 1163 129 75
76 --UBND xã Tân Phú 900 1152 891 63 53
77 --UBND xã Thành Công 1172 1251 1134 427 142
78 --UBND xã Thuận Thành 1047 1198 1040 28 27
79 --UBND xã Tiên Phong 1157 1265 1137 675 110
80 --Chi cục Thuế khu vực Phổ Yên – Phú Bình 0 5 0 0 0
81 --Chi cục Thống kê thị xã Phổ Yên 0 2 0 0 0
82 --Kho bạc nhà nước thị xã Phổ Yên 0 3 0 0 0
83 --Bưu điện thị xã Phổ Yên 0 2 0 0 0
84 --Điện lực thị xã Phổ Yên 0 4 0 0 0
85 --Ngân hàng Chính sách xã hội thị xã Phổ Yên 0 2 0 0 0
86 --Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển NT Phổ Yên 0 2 0 0 0
87 --Bảo hiểm xã hội thị xã Phổ Yên 0 5 0 0 0
88 --Hội Chữ thập đỏ thị xã Phổ Yên 0 2 0 0 0
89 --Hạt kiểm lâm thị xã Phổ Yên 0 9 0 0 0
90 --Trạm khai thác thủy lợi thị xã Phổ Yên 0 4 0 0 0
91 --Hạt quản lý đê thị xã Phổ Yên 0 3 0 0 0
92 --Ban chỉ huy Quân sự thị xã Phổ Yên 0 5 0 0 0
93 UBND huyện Định Hóa
94 --UBND thị trấn Chợ Chu 1841 2051 1816 421 21
95 --UBND xã Bảo Cường 1957 1989 1903 482 243
96 --UBND xã Bảo Linh 1815 1969 1812 222 95
97 --UBND xã Bình Thành 2049 2003 1909 997 125
98 --UBND xã Bình Yên 1795 1984 1791 428 122
99 --UBND xã Bộc Nhiêu 1911 2000 1883 281 71
100 --UBND xã Điềm Mặc 1849 2009 1825 70 56
101 --UBND xã Định Biên 1960 2001 1890 395 96
102 --UBND xã Đồng Thịnh 1768 1975 1761 582 164
103 --UBND xã Kim Phượng 2024 2080 1944 776 103
104 --UBND xã Kim Sơn 519 1286 519 0 0
105 --UBND xã Lam Vỹ 1800 1970 1868 229 72
106 --UBND xã Linh Thông 1882 1971 1901 281 30
107 --UBND xã Phú Đình 2066 2039 1933 785 144
108 --UBND xã Phú Tiến 2038 2005 1956 539 353
109 --UBND xã Phúc Chu 1810 1961 1846 415 130
110 --UBND xã Phượng Tiến 1856 1998 1852 341 101
111 --UBND xã Quy Kỳ 1958 2013 1939 901 75
112 --UBND xã Sơn Phú 1932 2024 1913 403 169
113 --UBND xã Tân Dương 1824 1981 1837 131 67
114 --UBND xã Tân Thịnh 1845 1976 1848 483 139
115 --UBND xã Thanh Định 1946 1967 1893 551 81
116 --UBND xã Trung Hội 1825 2017 1799 37 30
117 --UBND xã Trung Lương 1912 2001 1909 297 102
118 UBND huyện Đồng Hỷ
119 --UBND thị trấn Trại Cau 1111 1182 1102 382 231
120 --UBND thị trấn Sông Cầu 1033 1108 1038 338 196
121 --UBND thị trấn Chùa Hang 0 14 0 0 0
122 --UBND xã Linh Sơn 0 13 0 0 0
123 --UBND xã Huống Thượng 0 14 0 0 0
124 --UBND xã Cây Thị 1128 1203 1191 211 112
125 --UBND xã Hóa Thượng 1510 1570 1389 717 312
126 --UBND xã Hóa Trung 1159 1184 1104 317 185
127 --UBND xã Hòa Bình 1025 1095 1028 442 153
128 --UBND xã Hợp Tiến 1246 1280 1243 793 440
129 --UBND xã Khe Mo 1149 1201 1146 44 42
130 --UBND xã Minh Lập 1158 1208 1149 743 98
131 --UBND xã Nam Hòa 1251 1267 1252 374 368
132 --UBND xã Quang Sơn 1073 1141 1122 303 185
133 --UBND xã Tân Lợi 1110 1166 1104 339 276
134 --UBND xã Tân Long 1094 1186 1098 437 237
135 --UBND xã Văn Hán 1122 1192 1118 436 242
136 --UBND xã Văn Lăng 1118 1192 1103 455 162
137 UBND huyện Võ Nhai
138 --UBND thị trấn Đình Cả 1907 2037 1904 238 197
139 --UBND xã Bình Long 1868 2013 1860 382 277
140 --UBND xã Cúc Đường 1864 1978 1959 332 160
141 --UBND xã Dân Tiến 1827 1999 1981 299 293
142 --UBND xã La Hiên 2026 2145 2025 344 281
143 --UBND xã Lâu Thượng 1966 2047 1977 867 306
144 --UBND xã Liên Minh 1816 1978 1799 574 330
145 --UBND xã Nghinh Tường 1918 1911 1904 193 176
146 --UBND xã Phú Thượng 2142 2183 2119 551 222
147 --UBND xã Phương Giao 1864 1952 1860 385 313
148 --UBND xã Sảng Mộc 1765 1922 1760 193 178
149 --UBND xã Thần Sa 1872 1972 1954 353 288
150 --UBND xã Thượng Nung 1773 1905 1776 767 637
151 --UBND xã Tràng Xá 1928 2055 1917 349 171
152 --UBND xã Vũ Chấn 1870 1926 1864 273 230
153 UBND huyện Phú Bình
154 --UBND thị trấn Hương Sơn 1098 1257 1101 57 57
155 --UBND xã Bàn Đạt 1134 1207 1118 444 160
156 --UBND xã Bảo Lý 1146 1154 1106 326 241
157 --UBND xã Dương Thành 1046 1158 1043 164 123
158 --UBND xã Đào Xá 1096 1149 1076 65 61
159 --UBND xã Điềm Thụy 1207 1223 1188 303 118
160 --UBND xã Hà Châu 1114 1183 1106 204 137
161 --UBND xã Kha Sơn 1052 1224 1049 49 48
162 --UBND xã Lương Phú 1093 1150 1122 38 37
163 --UBND xã Nga My 1186 1216 1174 151 147
164 --UBND xã Nhã Lộng 1024 1164 1059 48 35
165 --UBND xã Tân Đức 1103 1169 1083 113 80
166 --UBND xã Tân Hòa 1131 1177 1177 19 14
167 --UBND xã Tân Khánh 1114 1176 1161 61 55
168 --UBND xã Tân Kim 1144 1199 1126 467 241
169 --UBND xã Tân Thành 1371 1251 1239 15 15
170 --UBND xã Thanh Ninh 1081 1130 1061 66 34
171 --UBND xã Thượng Đình 1052 1138 1049 45 33
172 --UBND xã Úc Kỳ 1059 1161 1053 57 57
173 --UBND xã Xuân Phương 1149 1201 1134 61 34
174 --UBND xã Đồng Liên 0 11 0 0 0
175 Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Thái Nguyên 1310 1499 1372 125 125
176 Cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên 1364 1682 1363 76 76
177 Điện lực Thái Nguyên 0 1416 0 0 0
178 Bưu điện tỉnh Thái Nguyên 0 1225 0 0 0
179 Cục thuế tỉnh Thái Nguyên 2332 2745 2339 367 367
180 Thi hành án tỉnh Thái Nguyên 59 1204 44 0 0
181 Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên 0 1470 0 0 0
182 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên 0 1419 0 0 0
183 Liên minh Hợp tác xã 460 1648 458 0 0
184 Đoàn đại biểu Quốc hội 0 202 0 0 0
185 Cục Quản lý thị trường 835 959 832 90 90
186 Chi cục Kiểm lâm 1396 952 840 865 555
187 Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 491 558 433 330 258
188 Chi cục Thủy sản 267 332 267 88 88
189 Chi Cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản 975 809 718 586 373
190 Chi cục Phát triển nông thôn 569 651 578 546 366
191 Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản 647 562 481 588 328
192 Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng 326 402 324 107 103
193 Trung tâm nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường Nông thôn 545 573 479 400 382
194 Trung Tâm Khuyến nông 412 454 387 184 184
195 Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi và Thủy sản 418 396 363 401 191
196 Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Thần Sa - Phượng Hoàng 606 476 410 430 215
197 Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên 322 591 323 13 6
198 Công an thị xã Phổ Yên 0 28 0 0 0
199 Viện kiểm sát nhân dân thị xã Phổ Yên 0 2 0 0 0
200 Tòa án nhân dân thị xã Phổ Yên 0 4 0 0 0
201 Cục thi hành án dân sự thị xã Phổ Yên 0 2 0 0 0
Tổng số