One Gate One Gate

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN TỈNH THÁI NGUYÊN

Từ ngày Đến ngày
STT Cơ quan Văn bản đến Văn bản đi
Nhận trực tiếp Văn bản liên thông Văn bản liên thông đã tiếp nhận Văn bản đi Văn bản đi liên thông
1 UBND huyện Phú Lương
2 --UBND xã Sơn Cẩm 0 36 0 0 0
3 --UBND xã Cổ Lũng 1493 1520 1483 167 94
4 --UBND Thị Trấn Đu 1376 1532 1371 442 232
5 --UBND xã Yên Ninh 1423 1550 1407 71 63
6 --UBND xã Phấn Mễ 1200 1587 1198 85 68
7 --UBND xã Vô Tranh 1320 1518 1297 94 51
8 --Thị Trấn Giang Tiên 963 1349 937 9 2
9 --UBND xã Động Đạt 1593 1633 1534 860 118
10 --UBND xã Phủ Lý 1298 1429 1288 91 58
11 --UBND xã Yên Trạch 1365 1445 1342 640 128
12 --UBND xã Hợp Thành 1308 1411 1267 25 13
13 --UBND xã Ôn Lương 1321 1411 1298 428 259
14 --UBND xã Yên Lạc 1505 1593 1468 744 58
15 --UBND xã Phú Đô 59 1469 61 0 0
16 --UBND xã Tức Tranh 1472 1597 1449 25 20
17 --UBND xã Yên Đổ 1395 1507 1370 106 39
18 UBND thành phố Sông Công 0 0 0 0 0
19 --UBND phường Thắng Lợi 1015 1201 1015 596 249
20 --UBND phường Mỏ Chè 723 1016 693 166 49
21 --UBND phường Lương Sơn 1040 1068 1032 80 62
22 --UBND xã Tân Quang 1058 1198 1029 384 221
23 --UBND xã Vinh Sơn 719 1026 706 609 167
24 --UBND xã Bình Sơn 940 1087 937 577 104
25 --UBND xã Bá Xuyên 957 1013 950 103 66
26 --UBND phường Lương Châu 837 943 835 136 94
27 --UBND phường Bách Quang 1048 1144 1034 227 159
28 --UBND phường Cải Đan 898 1009 894 105 87
29 --UBND phường Phố Cò 945 991 895 431 235
30 UBND huyện Đại Từ
31 --UBND thị trấn Hùng Sơn 1692 1823 1689 33 30
32 --UBND xã Cù Vân 1178 1443 1173 391 23
33 --UBND xã Văn Yên 1306 1470 1297 2 2
34 --UBND thị trấn Quân Chu 1340 1355 1335 1 0
35 --UBND xã An Khánh 1401 1473 1397 37 25
36 --UBND xã Bản Ngoại 1378 1527 1365 48 30
37 --UBND xã Bình Thuận 1512 1517 1496 21 3
38 --UBND xã Cát Nê 1339 1484 1328 64 36
39 --UBND xã Đức Lương 1367 1417 1346 25 17
40 --UBND xã Hà Thượng 1345 1521 1344 655 106
41 --UBND xã Hoàng Nông 1357 1455 1357 113 80
42 --UBND xã Khôi Kỳ 1384 1463 1361 0 0
43 --UBND xã Ký Phú 1371 1453 1353 35 19
44 --UBND xã La Bằng 1304 1432 1333 103 32
45 --UBND xã Lục Ba 1389 1473 1387 34 33
46 --UBND xã Minh Tiến 1360 1448 1344 28 24
47 --UBND xã Mỹ Yên 1296 1406 1284 0 0
48 --UBND xã Na Mao 1315 1398 1312 7 5
49 --UBND xã Phú Cường 1318 1443 1310 327 14
50 --UBND xã Phú Lạc 1366 1486 1356 26 13
51 --UBND xã Phú Thịnh 1286 1394 1279 21 20
52 --UBND xã Phú Xuyên 1331 1428 1323 24 24
53 --UBND xã Phúc Lương 1390 1437 1386 5 3
54 --UBND xã Phục Linh 1326 1455 1324 35 27
55 --UBND xã Quân Chu 1386 1450 1382 145 65
56 --UBND xã Tân Linh 1374 1471 1357 3 1
57 --UBND xã Tân Thái 1312 1436 1305 36 18
58 --UBND xã Tiên Hội 1412 1529 1405 259 132
59 --UBND xã Vạn Thọ 1266 1398 1285 16 0
60 --UBND xã Yên Lãng 1445 1572 1438 226 126
61 UBND thị xã Phổ Yên 0 0 0 0 0
62 --UBND phường Ba Hàng 1100 1071 972 459 236
63 --UBND phường Bắc Sơn 894 897 881 100 83
64 --UBND phường Bãi Bông 937 914 849 247 126
65 --UBND phường Đồng Tiến 1028 1034 1004 413 187
66 --UBND xã Đắc Sơn 1029 999 964 633 277
67 --UBND xã Đông Cao 939 1010 932 50 49
68 --UBND xã Nam Tiến 905 1016 940 344 131
69 --UBND xã Vạn Phái 970 995 942 374 120
70 --UBND xã Trung Thành 1016 1034 996 110 37
71 --UBND xã Hồng Tiến 1057 1205 1056 72 71
72 --UBND xã Minh Đức 1074 1073 1036 18 4
73 --UBND xã Phúc Tân 887 924 882 185 87
74 --UBND xã Phúc Thuận 975 999 932 419 113
75 --UBND xã Tân Hương 1072 1109 1075 66 64
76 --UBND xã Tân Phú 173 967 169 34 14
77 --UBND xã Thành Công 1037 1056 1018 71 69
78 --UBND xã Thuận Thành 467 954 853 13 24
79 --UBND xã Tiên Phong 1095 1128 1074 637 79
80 UBND huyện Định Hóa
81 --UBND thị trấn Chợ Chu 921 1326 940 401 23
82 --UBND xã Bảo Cường 1375 1279 1252 378 151
83 --UBND xã Bảo Linh 1220 1246 1210 64 35
84 --UBND xã Bình Thành 1423 1272 1251 855 57
85 --UBND xã Bình Yên 1222 1254 1215 363 55
86 --UBND xã Bộc Nhiêu 1260 1285 1247 185 9
87 --UBND xã Điềm Mặc 1179 1262 1178 27 19
88 --UBND xã Định Biên 1237 1234 1221 1 1
89 --UBND xã Đồng Thịnh 1237 1263 1215 174 89
90 --UBND xã Kim Phượng 1295 1260 1189 624 160
91 --UBND xã Kim Sơn 1266 1259 1249 147 16
92 --UBND xã Lam Vỹ 1209 1269 1210 33 6
93 --UBND xã Linh Thông 1227 1246 1227 258 1
94 --UBND xã Phú Đình 1453 1303 1254 753 178
95 --UBND xã Phú Tiến 1289 1279 1244 437 295
96 --UBND xã Phúc Chu 1192 1239 1168 152 29
97 --UBND xã Phượng Tiến 1214 1278 1212 264 2
98 --UBND xã Quy Kỳ 1272 1285 1262 734 42
99 --UBND xã Sơn Phú 1284 1298 1266 45 28
100 --UBND xã Tân Dương 1222 1269 1219 23 12
101 --UBND xã Tân Thịnh 1222 1282 1218 347 23
102 --UBND xã Thanh Định 1349 1262 1230 510 26
103 --UBND xã Trung Hội 1226 1263 1208 19 1
104 --UBND xã Trung Lương 1289 1278 1274 138 15
105 UBND huyện Đồng Hỷ
106 --UBND thị trấn Trại Cau 1075 1125 1050 402 115
107 --UBND thị trấn Sông Cầu 1071 1076 1045 379 230
108 --UBND thị trấn Chùa Hang 0 26 0 0 0
109 --UBND xã Linh Sơn 0 27 0 0 0
110 --UBND xã Huống Thượng 0 31 0 0 0
111 --UBND xã Cây Thị 1153 1173 1147 257 172
112 --UBND xã Hóa Thượng 1404 1375 1285 717 311
113 --UBND xã Hóa Trung 1108 1129 1081 216 140
114 --UBND xã Hòa Bình 1019 1079 1006 389 191
115 --UBND xã Hợp Tiến 1137 1141 1127 826 449
116 --UBND xã Khe Mo 1204 1231 1196 80 75
117 --UBND xã Minh Lập 1081 1125 1077 738 112
118 --UBND xã Nam Hòa 1240 1232 1221 151 149
119 --UBND xã Quang Sơn 1033 1075 1024 255 140
120 --UBND xã Tân Lợi 1114 1153 1093 327 325
121 --UBND xã Tân Long 1122 1096 1067 347 137
122 --UBND xã Văn Hán 1087 1139 1077 417 226
123 --UBND xã Văn Lăng 1058 1118 1038 485 161
124 UBND huyện Võ Nhai
125 --UBND thị trấn Đình Cả 1772 1833 1767 196 176
126 --UBND xã Bình Long 1760 1806 1752 125 84
127 --UBND xã Cúc Đường 1748 1791 1728 63 56
128 --UBND xã Dân Tiến 1851 1845 1843 103 101
129 --UBND xã La Hiên 1932 1955 1941 198 184
130 --UBND xã Lâu Thượng 1805 1815 1755 234 186
131 --UBND xã Liên Minh 1675 1798 1675 272 215
132 --UBND xã Nghinh Tường 1747 1728 1726 82 42
133 --UBND xã Phú Thượng 2005 1890 1881 336 94
134 --UBND xã Phương Giao 1791 1787 1787 203 167
135 --UBND xã Sảng Mộc 1678 1740 1669 98 96
136 --UBND xã Thần Sa 1754 1766 1752 107 104
137 --UBND xã Thượng Nung 1703 1769 1697 277 238
138 --UBND xã Tràng Xá 1939 1917 1913 116 115
139 --UBND xã Vũ Chấn 1784 1789 1778 136 104
140 UBND huyện Phú Bình
141 --UBND thị trấn Hương Sơn 990 1086 950 0 0
142 --UBND xã Bàn Đạt 1014 1102 1011 57 46
143 --UBND xã Bảo Lý 1044 1042 1001 166 163
144 --UBND xã Dương Thành 953 1058 938 82 49
145 --UBND xã Đào Xá 1017 1050 999 50 44
146 --UBND xã Điềm Thụy 1104 1119 1102 349 58
147 --UBND xã Hà Châu 994 1069 985 95 78
148 --UBND xã Kha Sơn 1030 1106 960 52 48
149 --UBND xã Lương Phú 1010 1048 1008 11 11
150 --UBND xã Nga My 1049 1113 1039 107 100
151 --UBND xã Nhã Lộng 1010 1030 995 6 1
152 --UBND xã Tân Đức 959 1056 955 34 30
153 --UBND xã Tân Hòa 1482 1106 1095 7 4
154 --UBND xã Tân Khánh 1043 1087 1034 26 22
155 --UBND xã Tân Kim 1065 1097 1037 89 107
156 --UBND xã Tân Thành 1127 1104 1082 2 2
157 --UBND xã Thanh Ninh 1003 1035 993 28 13
158 --UBND xã Thượng Đình 995 1046 975 15 14
159 --UBND xã Úc Kỳ 1020 1085 1003 37 35
160 --UBND xã Xuân Phương 1054 1118 1038 27 16
161 --UBND xã Đồng Liên 0 27 0 0 0
162 Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Thái Nguyên 1251 1401 1238 98 89
163 Cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên 444 529 445 46 44
164 Điện lực Thái Nguyên 7 479 7 0 0
165 Bưu điện tỉnh Thái Nguyên 5 419 5 0 0
166 Cục thuế tỉnh Thái Nguyên 1187 1324 1171 114 113
167 Thi hành án tỉnh Thái Nguyên 403 413 400 0 0
168 Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên 0 572 0 0 0
169 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên 9 586 9 0 0
170 Liên minh Hợp tác xã 247 704 245 1 1
171 Đoàn đại biểu Quốc hội 0 128 0 0 0
Tổng số