One Gate One Gate

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN TỈNH THÁI NGUYÊN

Từ ngày Đến ngày
STT Cơ quan Văn bản đến Văn bản đi
Nhận trực tiếp Văn bản liên thông Văn bản liên thông đã tiếp nhận Văn bản đi Văn bản đi liên thông
1 UBND huyện Phú Lương
2 --UBND xã Sơn Cẩm 0 29 0 0 0
3 --UBND xã Cổ Lũng 1220 1251 1211 143 83
4 --UBND Thị Trấn Đu 1117 1262 1112 338 178
5 --UBND xã Yên Ninh 1141 1258 1126 60 54
6 --UBND xã Phấn Mễ 610 1285 608 72 57
7 --UBND xã Vô Tranh 1100 1248 1077 89 50
8 --Thị Trấn Giang Tiên 806 1117 780 8 1
9 --UBND xã Động Đạt 1281 1343 1251 709 95
10 --UBND xã Phủ Lý 1054 1172 1044 83 51
11 --UBND xã Yên Trạch 1093 1169 1074 530 99
12 --UBND xã Hợp Thành 1066 1156 1027 6 2
13 --UBND xã Ôn Lương 1067 1159 1045 340 197
14 --UBND xã Yên Lạc 1222 1299 1185 614 43
15 --UBND xã Phú Đô 59 1210 61 0 0
16 --UBND xã Tức Tranh 1183 1295 1162 23 18
17 --UBND xã Yên Đổ 1101 1222 1083 94 37
18 UBND thành phố Sông Công 0 0 0 0 0
19 --UBND phường Thắng Lợi 803 963 803 514 213
20 --UBND phường Mỏ Chè 611 826 582 137 38
21 --UBND phường Lương Sơn 844 873 838 67 50
22 --UBND xã Tân Quang 801 920 787 270 158
23 --UBND xã Vinh Sơn 564 837 561 343 122
24 --UBND xã Bình Sơn 760 883 755 463 75
25 --UBND xã Bá Xuyên 776 829 770 64 50
26 --UBND phường Lương Châu 683 767 681 72 71
27 --UBND phường Bách Quang 827 919 815 171 126
28 --UBND phường Cải Đan 716 817 712 61 55
29 --UBND phường Phố Cò 758 803 709 352 198
30 UBND huyện Đại Từ
31 --UBND thị trấn Hùng Sơn 1352 1478 1349 11 11
32 --UBND xã Cù Vân 936 1176 931 268 20
33 --UBND xã Văn Yên 1039 1198 1032 2 2
34 --UBND thị trấn Quân Chu 1096 1117 1093 1 0
35 --UBND xã An Khánh 1119 1191 1115 33 22
36 --UBND xã Bản Ngoại 1091 1227 1078 39 23
37 --UBND xã Bình Thuận 1224 1236 1208 17 2
38 --UBND xã Cát Nê 1068 1205 1057 40 18
39 --UBND xã Đức Lương 1114 1167 1098 19 13
40 --UBND xã Hà Thượng 1073 1233 1072 504 89
41 --UBND xã Hoàng Nông 1097 1198 1098 84 58
42 --UBND xã Khôi Kỳ 1125 1210 1109 0 0
43 --UBND xã Ký Phú 1100 1180 1083 0 0
44 --UBND xã La Bằng 1050 1165 1068 88 20
45 --UBND xã Lục Ba 1130 1215 1128 25 24
46 --UBND xã Minh Tiến 1091 1181 1078 20 17
47 --UBND xã Mỹ Yên 1048 1156 1039 0 0
48 --UBND xã Na Mao 1069 1154 1066 7 5
49 --UBND xã Phú Cường 1072 1190 1065 279 13
50 --UBND xã Phú Lạc 1102 1208 1092 19 8
51 --UBND xã Phú Thịnh 1044 1148 1037 14 13
52 --UBND xã Phú Xuyên 1077 1164 1070 20 20
53 --UBND xã Phúc Lương 1127 1181 1124 4 2
54 --UBND xã Phục Linh 1070 1193 1067 22 14
55 --UBND xã Quân Chu 1143 1196 1138 94 45
56 --UBND xã Tân Linh 1128 1219 1112 1 0
57 --UBND xã Tân Thái 1072 1194 1065 36 18
58 --UBND xã Tiên Hội 1118 1235 1115 183 94
59 --UBND xã Vạn Thọ 1020 1146 1037 15 0
60 --UBND xã Yên Lãng 1144 1261 1138 214 119
61 UBND thị xã Phổ Yên 0 0 0 0 0
62 --UBND phường Ba Hàng 899 878 796 369 187
63 --UBND phường Bắc Sơn 742 742 730 89 76
64 --UBND phường Bãi Bông 782 761 710 198 104
65 --UBND phường Đồng Tiến 858 868 840 349 157
66 --UBND xã Đắc Sơn 854 838 806 522 229
67 --UBND xã Đông Cao 774 842 768 37 37
68 --UBND xã Nam Tiến 765 856 800 299 122
69 --UBND xã Vạn Phái 806 828 781 307 104
70 --UBND xã Trung Thành 853 869 833 85 28
71 --UBND xã Hồng Tiến 878 1004 877 55 54
72 --UBND xã Minh Đức 907 899 871 7 0
73 --UBND xã Phúc Tân 736 769 733 139 71
74 --UBND xã Phúc Thuận 812 830 772 275 105
75 --UBND xã Tân Hương 911 943 914 61 59
76 --UBND xã Tân Phú 62 799 60 30 14
77 --UBND xã Thành Công 864 891 855 61 59
78 --UBND xã Thuận Thành 321 785 710 11 22
79 --UBND xã Tiên Phong 917 948 901 521 71
80 UBND huyện Định Hóa
81 --UBND thị trấn Chợ Chu 743 1084 759 319 17
82 --UBND xã Bảo Cường 1112 1039 1016 297 114
83 --UBND xã Bảo Linh 981 1007 973 53 28
84 --UBND xã Bình Thành 1147 1035 1017 664 33
85 --UBND xã Bình Yên 972 1008 966 282 26
86 --UBND xã Bộc Nhiêu 1013 1044 998 169 6
87 --UBND xã Điềm Mặc 960 1023 959 22 15
88 --UBND xã Định Biên 998 999 983 0 0
89 --UBND xã Đồng Thịnh 1006 1022 985 139 77
90 --UBND xã Kim Phượng 1058 1022 968 499 135
91 --UBND xã Kim Sơn 1020 1017 1005 145 14
92 --UBND xã Lam Vỹ 978 1021 977 32 5
93 --UBND xã Linh Thông 987 1009 987 197 1
94 --UBND xã Phú Đình 1183 1061 1021 593 138
95 --UBND xã Phú Tiến 1035 1030 1005 368 248
96 --UBND xã Phúc Chu 952 998 936 146 23
97 --UBND xã Phượng Tiến 985 1039 984 221 2
98 --UBND xã Quy Kỳ 1025 1038 1020 566 27
99 --UBND xã Sơn Phú 1041 1050 1026 38 21
100 --UBND xã Tân Dương 991 1027 987 20 9
101 --UBND xã Tân Thịnh 989 1034 985 334 13
102 --UBND xã Thanh Định 1082 1025 996 363 17
103 --UBND xã Trung Hội 991 1021 982 1 1
104 --UBND xã Trung Lương 1042 1037 1029 130 7
105 UBND huyện Đồng Hỷ
106 --UBND thị trấn Trại Cau 863 908 840 302 55
107 --UBND thị trấn Sông Cầu 843 856 819 301 179
108 --UBND thị trấn Chùa Hang 0 22 0 0 0
109 --UBND xã Linh Sơn 0 21 0 0 0
110 --UBND xã Huống Thượng 0 25 0 0 0
111 --UBND xã Cây Thị 929 949 923 222 140
112 --UBND xã Hóa Thượng 1069 1068 989 570 243
113 --UBND xã Hóa Trung 883 912 866 179 118
114 --UBND xã Hòa Bình 797 854 785 331 166
115 --UBND xã Hợp Tiến 911 917 901 660 356
116 --UBND xã Khe Mo 948 979 940 59 57
117 --UBND xã Minh Lập 865 907 861 615 94
118 --UBND xã Nam Hòa 963 956 944 108 106
119 --UBND xã Quang Sơn 816 865 808 231 126
120 --UBND xã Tân Lợi 856 897 835 300 299
121 --UBND xã Tân Long 916 887 862 261 79
122 --UBND xã Văn Hán 863 912 853 317 161
123 --UBND xã Văn Lăng 828 885 817 376 129
124 UBND huyện Võ Nhai
125 --UBND thị trấn Đình Cả 1386 1433 1382 180 162
126 --UBND xã Bình Long 1409 1439 1402 88 62
127 --UBND xã Cúc Đường 1379 1404 1361 49 45
128 --UBND xã Dân Tiến 1445 1440 1438 74 72
129 --UBND xã La Hiên 1526 1550 1530 145 137
130 --UBND xã Lâu Thượng 1418 1435 1386 158 139
131 --UBND xã Liên Minh 1327 1415 1327 200 156
132 --UBND xã Nghinh Tường 1383 1370 1368 54 31
133 --UBND xã Phú Thượng 1585 1488 1479 255 70
134 --UBND xã Phương Giao 1414 1415 1410 167 137
135 --UBND xã Sảng Mộc 1327 1379 1320 84 83
136 --UBND xã Thần Sa 1389 1401 1389 94 92
137 --UBND xã Thượng Nung 1344 1392 1338 187 178
138 --UBND xã Tràng Xá 1513 1496 1496 101 100
139 --UBND xã Vũ Chấn 1399 1403 1392 106 83
140 UBND huyện Phú Bình
141 --UBND thị trấn Hương Sơn 750 881 738 0 0
142 --UBND xã Bàn Đạt 821 893 815 42 32
143 --UBND xã Bảo Lý 845 845 809 141 138
144 --UBND xã Dương Thành 763 854 754 78 45
145 --UBND xã Đào Xá 815 849 800 35 30
146 --UBND xã Điềm Thụy 890 902 888 292 44
147 --UBND xã Hà Châu 781 861 774 70 56
148 --UBND xã Kha Sơn 855 900 785 43 39
149 --UBND xã Lương Phú 814 853 812 9 9
150 --UBND xã Nga My 846 902 836 89 82
151 --UBND xã Nhã Lộng 813 835 804 6 1
152 --UBND xã Tân Đức 781 854 777 16 13
153 --UBND xã Tân Hòa 1280 894 893 7 4
154 --UBND xã Tân Khánh 850 888 845 12 11
155 --UBND xã Tân Kim 860 893 838 78 98
156 --UBND xã Tân Thành 468 884 452 0 0
157 --UBND xã Thanh Ninh 805 836 798 21 11
158 --UBND xã Thượng Đình 808 850 791 9 8
159 --UBND xã Úc Kỳ 823 880 807 37 35
160 --UBND xã Xuân Phương 843 906 836 25 15
161 --UBND xã Đồng Liên 0 24 0 0 0
162 Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Thái Nguyên 1038 1162 1026 67 58
163 Cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên 233 267 234 17 17
164 Điện lực Thái Nguyên 7 264 7 0 0
165 Bưu điện tỉnh Thái Nguyên 5 239 5 0 0
166 Cục thuế tỉnh Thái Nguyên 716 769 704 54 54
167 Thi hành án tỉnh Thái Nguyên 224 234 221 0 0
168 Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên 0 323 0 0 0
169 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên 9 328 9 0 0
170 Liên minh Hợp tác xã 123 426 123 0 0
171 Đoàn đại biểu Quốc hội 0 73 0 0 0
Tổng số